NỔI BẬT TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG

“Thay đổi để bứt phá” sở hữu thiết kế cảm xúc, tiện nghi hiện đại, khả năng vận hành mượt mà cùng trang bị an toàn đẳng cấp đạt tiêu chuẩn 5 sao ASEAN NCAP với 7 túi khí, Hệ thống cân bằng điện tử được tiêu chuẩn hóa trên tất cả các phiên bản

ĐẦU XE

 

Nhìn từ phía trước, Vios thế hệ mới thể hiện rõ đặc trưng của ngôn ngữ thiết kế “Keen Look”. Phần lưới tản nhiệt bên dưới trải đều về 2 phía với những thanh nan cá tính, tạo sự năng động cho phần mặt trước của xe

HÔNG XE

 

Nhìn từ 2 bên, Vios thế hệ mới đẳng cấp hơn với những đường cong “cá tính” chạy dọc từ cản trước xuyên suốt chiều dài thân xe.

CỤM ĐÈN TRƯỚC

 

Đèn pha hẹp được đẩy sang 2 bên, gắn liền với hệ thống lưới tản nhiệt tạo cảm giác rộng rãi hơn cho phần đầu xe.Vios mới được trang bị đèn LED chiếu sáng ban ngày đặt ngay phía trên phần lưới tản nhiệt.

KHÔNG CHỈ LÀ VẺ BỀ NGOÀI

Thấu hiểu nhu cầu về một khong gian rộng rãi và thoải mái, đặc biệt đối với các gia đình có con nhỏ, từng chi tiết thiết kế nội thất đã được đội ngũ kỹ sư tính toán hợp lý nhằm tối đa hóa không gian cho người sử dụng. Đồng hành cùng Vios Thế hệ đột phá, mỗi hành trình của bạn sẽ trở nên thư thái hơn bao giờ hết

ĐẦU DVD VÀ HỆ THỐNG ÂM THANH

 

Vios mới được trang bị đầu DVD, kết hợp cùng hệ thống âm thanh 6 loa tiêu chuẩn mang lại trải nghiệm thưởng thức âm thanh sống động.

KHÓA THÔNG MINH

 

Phiên bản mới được bổ sung những tính năng hỗ trợ cho người lái như Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh.

BẢNG ĐỒNG HỒ

 

Đồng hồ Optitron tự phát sáng tăng cường khả năng hiển thị với sự chính xác cao.

NỘI THẤT SANG TRỌNG

Không gian nội thất xe VIOS được trau chuốt tỉ mỉ trong từng đường nét, phối hợp hài hòa màu sắc, lựa chọn chất liệu và trang bị các tính năng tiên tiến. Tất cả tạo nên một tổng thể toàn diện, khẳng định sự đột phá trong thiết kế nội thất của Toyota VIOS

GHẾ NGỒI

 

Vios G mới được trang bị ghế bọc da. Ghế sau được thiết kế lại với khả năng ngả 25˚. Sự thay đổi quan trọng này tạo ra nhiều không gian hơn giữa đùi và thân của hành khách, giảm áp lực hiệu quả lên vùng bụng, giúp hình thành một tư thế ngồi thoải mái hơn. Ngoài ra, đệm ghế với thiết kế mới nhằm tối ưu hóa phân phối áp lực, mang lại những chuyến đi thư giãn hơn bao giờ hết.

HÀNG GHẾ GẬP PHÍA SAU

 

Hàng ghế sau xe VIOS (G và E) có thể gập 60:40 dễ dàng để tăng kích thước khoang hành lý, giúp việc chuyên chở các hành lý cồng kềnh giờ đây không còn là vấn đề khó khăn.

KHOANG HÀNH LÝ

 

Khoang hành lý được mở rộng lên tới 80 lít so với phiên bản cũ cùng thiết kế ưu việt với chiều cao được hạ thấp nhằm tối ưu hóa việc sắp xếp hành lý cũng như hỗ trợ việc chất dỡ hành lý lên xe VIOS trở nên dễ dàng hơn.

AN TÂM TRONG TỪNG CHUYỂN ĐỘNG

Đạt được sự cân bằng tối ưu giữa hiệu năng vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu, VIOS Thế hệ đột phá là sự lựa chọn lý tưởng đối với những ai tìm kiếm sự hoàn hảo cho chiếc xe đầu tiên.

HỘP SỐ

 

Hộp số vô cấp CVT với 7 cấp số ảo, có cơ chế hoạt động ưu việt giúp xe vận hành êm ái, tăng tốc mượt mà, kiểm soát tốt hơn mức độ tiêu thụ nhiên liệu và giảm thiểu lượng khí thải phát ra môi trường

ĐỘNG CƠ

 

Động cơ  2NR-FE(1.5L) mới được trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-I. Bằng việc tối ưu hóa hệ thống nạp xả van phù hợp với điều kiện lái xe , hệ thống này mang lại hiệu suất vận hành cao cho động cơ ở mọi loại địa hình, cho phép tăng tốc êm ái, vận hành mạnh mẽ. Giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và gia tăng tuổi thọ cho động cơ.

THIẾT KẾ KHÍ ĐỘNG HỌC

 

Nguyên lý khí động học đã được áp dụng triệt để và được phản ánh trong các đường nét thiết kế, cấu trúc với mục đích tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe. Toàn bộ đường gân dập ở phần hông xe kết hợp với những đường nét cắt vát ở phần đầu và mui xe, tạo nên một dáng vẻ ngoại thất cá tính nhưng vẫn đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà nhất.

ĐÍCH ĐẾN CỦA NIỀM TIN

Bên trong dáng vẻ mạnh mẽ là khả năng bảo vệ tối đa cho chủ sở hữu và gia đình nhờ vào những tính năng an toàn chủ động. VIOS Thế hệ đột pha là chiếc xe mà bạn có thể hoàn toàn đặt trọn niềm tin

HỆ THỐNG CÂN BẰNG THÂN XE VSC

 

Vios thế hệ mới bổ sung Hệ thống hỗ trợ cân bằng thân xe (VSC), sử dụng nhiều cảm biến khác nhau để phát hiện liệu xe có bị trượt ngang hay không. Nếu có, VSC sẽ tạo ra lực phanh một cách độc lập tới các bánh xe, đồng thời tự động điều chỉnh mức độ động cơ. Những điều chỉnh được thực hiện cùng lúc sẽ góp phần hạn chế trượt ngang, từ đó giúp người lái kiểm soát xe dễ dàng.

HỆ THỐNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

 

Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) cũng xuất hiện trên tất cả các phiên bản của Vios. Vios G CVT và E CVT hỗ trợ lùi xe an toàn.

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

 

Mẫu xe Vios thế hệ mới được trang bị 7 túi khí trên tất cả các phiên bản, đảm bảo sự an toàn tối đa đối với hành khách trên xe.

câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eius mod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua?

Câu hỏi thường gặp

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eius mod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua?

Câu hỏi thường gặp

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eius mod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua?

Câu hỏi thường gặp

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit, sed do eius mod tempor incididunt ut labore et dolore magna aliqua?

 

Vios 1.5E (MT)

Beige-4R0-s

Vios 1.5E (CVT)

Super-White-040-s

Vios 1.5G (CVT)

Red-3R3-s

  531.000.000 VND 569.000.000 VND 606.000.000 VND
Tổng quan
Số chỗ ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng Sedan Sedan Sedan
Nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Xuất xứ Xe trong nước Xe trong nước Xe trong nước
Động cơ & Khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/
sau) (mm)
1475/1460 1475/1460 1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A N/A N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.1 51 5.1
  Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105 1110
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550 1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42
  Dung tích khoang hành lý (L)      
  Kích thước khoang chở hàng
(D x R x C) (mm)
N/A N/A N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh 4 4 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496 1496 1496
  Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol Xăng/Petrol Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000 (79)107/6000 79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @
vòng/phút)
140/4200 140/4200 140/4200
  Tốc độ tối đa 180 170 170
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Chế độ lái Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống truyền động Hệ thống truyền động () Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số Số sàn 5 cấp/5MT Hộp số tự động vô cấp/ CVT Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut Độc lập Macpherson/Macpherson strut Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau Dầm xoắn/Torsion beam Dầm xoắn/Torsion beam Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric Điện/Electric Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc
14″
Đĩa thông gió 15″/Ventilated disc 15″ Đĩa thông gió /Ventilated disc
15″
  Sau Tang trống/ Drum Đĩa đặc /Solid disc Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5.8 57 5.7
  Trong đô thị 7.3 71 7.1
  Ngoài đô thị 5.0 49 4.9
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen Projector
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without Có/With
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Không có/Without Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With Có-Tự động ngắt/ With-Auto
Cut
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Không có/Without Có/With
Cụm đèn sau Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb Bóng thường/Bulb LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao Bóng thường/Bulb Bóng thường/Bulb LED
Đèn sương mù Trước Không có/Without Có/With Có/With
  Sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With Có/With
  Chức năng gập điện Không có/Without Có/With Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Không có/Without Có/With Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng      
  Màu Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
  Sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With Có/With
Ăng ten Ăng ten Vây cá mập/Shark fin Vây cá mập/Shark fin Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color Mạ cờ rôm/ Chrome plated
Bộ quây xe thể thao Bộ quây xe thể thao Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color
  Sau Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Color Color Plating + Color
Cánh hướng gió sau Cánh hướng gió sau   Không có/Without  
Chắn bùn Chắn bùn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ống xả kép Ống xả kép Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe Thanh đỡ nóc xe Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation Bọc da, mạ bạc/Leather, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Không có/Without Điều chỉnh âm thanh/Audio switch Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu trong Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & Night 2 chế độ ngày và đêm/Day & Night 2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất/Pigmentation Cùng màu nội thất/Pigmentation Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Không có/Without Có/With Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without Có/With Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without Có/With Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Không có/Without Có/With Có/With
Cửa sổ trời Cửa sổ trời Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch NỈ cao cấp/Fabric-hi Da/Leather + Stitch
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal Thường/Normal Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40
Spilt fold
Gập lưng ghế 60:40/ 60:40
Spilt fold
Gập lưng ghế 60:40/ 60:40
Spilt fold
  Hàng ghế thứ ba Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hàng ghế thứ bốn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hàng ghế thứ năm Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With Có/With Có/With
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Rèm che nắng kính sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Rèm che nắng cửa sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual Chỉnh tay/Manual Tự động/Auto
Cửa gió sau Cửa gió sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hộp làm mát Hộp làm mát Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD CD DVD
  Số loa 4 4 6
  Cổng kết nối AUX Có/With Có/With Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With Có/With Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With Có/With Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without Không có/Without Có/With
Khóa cửa điện Khóa cửa điện Có/With Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Chức năng khóa cửa từ xa Có/With Có/With Có/With
Phanh tay điện tử Phanh tay điện tử Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Cốp điều khiển điện Cốp điều khiển điện Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Hệ thống sạc không dây Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without Không có/Without Không có/Without
An ninh
Hệ thống báo động Hệ thống báo động Có/With Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có/Without Không có/Without Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With Có/With Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With Có/With Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Hệ thống ổn định thân xe Có/With Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Đèn báo phanh khẩn cấp Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Camera lùi Camera lùi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without Có/With Có/With
  Góc trước Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Góc sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With Có/With Có/With
  Túi khí rèm Có/With Có/With Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With Có/With Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Khung xe GOA Khung xe GOA Có/With Có/With Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR
x5
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR
x5
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR
x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With Có/With Có/With
Cột lái tự đổ Cột lái tự đổ Có/With Có/With Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Bàn đạp phanh tự đổ Có/With Có/With Có/With
097.809.3366